Kết quả tra từ “得便”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得便dé biàn
得便: khi nào tiện; khi nào có thời gian
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi
得便宜卖乖: đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi