Kết quả tra từ “征信”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
征信zhēng xìn
征信: kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng
征信社zhēng xìn shè
征信社: (Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng