Kết quả tra từ “征人”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
征人zhēng rén
征人: người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh