Kết quả cho “役男”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子