Kết quả tra từ “役男”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
役男yì nán
役男: nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子