Kết quả tra từ “影子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
影子yǐng zi
影子: bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]
影子内阁yǐng zi nèi gé
影子内阁: nội các bóng tối
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié
身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…