Kết quả tra từ “影儿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
影儿yǐng r
影儿: bóng
背影儿bèi yǐng r
背影儿: biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
心影儿xīn yǐng ér
心影儿: (cách dùng ở Đài Loan) trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)