Kết quả tra từ “形势”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
形势xíng shì
形势: hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
形势严峻xíng shì yán jùn
形势严峻: đang trong tình trạng nghiêm trọng; tình hình căng thẳng