Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “彝族”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
彝族
Yí zú

dân tộc Di

Cụm từ
彝族年
Yí zú nián

Tết người Di

Cụm từ
凉山彝族自治州
Liáng shān Yí zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

Cụm từ
南涧彝族自治县
Nán jiàn yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宁蒗彝族自治县
Níng làng Yí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
峨山彝族自治县
É shān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨边彝族自治县
É biān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
景东彝族自治县
Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
楚雄彝族自治州
Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]

Cụm từ
漾濞彝族自治县
Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
石林彝族自治县
Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
路南彝族自治县
Lù nán Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam

Cụm từ
马边彝族自治县
Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县
Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县
Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
新平彝族傣族自治县
Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
景谷傣族彝族自治县
Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县
Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
宁洱哈尼族彝族自治县
Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
普洱哈尼族彝族自治县
Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市

Cụm từ
江城哈尼族彝族自治县
Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
红河哈尼族彝族自治州
Hóng hé Hā ní zú Yí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
威宁彝族回族苗族自治县
Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县
Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ