Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彝族”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
彝族Yí zú

彝族: dân tộc Di

Cụm từ
彝族年Yí zú nián

彝族年: Tết người Di

Cụm từ
马边彝族自治县Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

马边彝族自治县: Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn

镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
路南彝族自治县Lù nán Yí zú Zì zhì xiàn

路南彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam

Cụm từ
红河哈尼族彝族自治州Hóng hé Hā ní zú Yí zú Zì zhì zhōu

红河哈尼族彝族自治州: Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

禄劝彝族苗族自治县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
石林彝族自治县Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

石林彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
漾濞彝族自治县Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

漾濞彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
凉山彝族自治州Liáng shān Yí zú zì zhì zhōu

凉山彝族自治州: châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

Cụm từ
江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

江城哈尼族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
楚雄彝族自治州Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōu

楚雄彝族自治州: Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]

Cụm từ
景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiàn

景谷傣族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东彝族自治县Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiàn

景东彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
普洱哈尼族彝族自治县Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

普洱哈尼族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…

Cụm từ
新平彝族傣族自治县Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

新平彝族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

巍山彝族回族自治县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
峨边彝族自治县É biān yí zú Zì zhì xiàn

峨边彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨山彝族自治县É shān yí zú Zì zhì xiàn

峨山彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

寻甸回族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
宁蒗彝族自治县Níng làng Yí zú Zì zhì xiàn

宁蒗彝族自治县: Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
宁洱哈尼族彝族自治县Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

宁洱哈尼族彝族自治县: huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
威宁彝族回族苗族自治县Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

威宁彝族回族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
南涧彝族自治县Nán jiàn yí zú Zì zhì xiàn

南涧彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

元江哈尼族彝族傣族自治县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ