Kết quả tra từ “当时”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当时dàng shí
当时: ngay lập tức; ngay
正当时zhèng dāng shí
正当时: thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)