Kết quả tra từ “归属”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
归属guī shǔ
归属: thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý; một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về; điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)
归属权guī shǔ quán
归属权: quyền quy thuộc
归属感guī shǔ gǎn
归属感: cảm giác thuộc về