Kết quả tra từ “归公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
归公guī gōng
归公: trưng dụng; tiếp quản cho nhà nước
涓滴归公juān dī guī gōng
涓滴归公: mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng