Kết quả tra từ “弹冠相庆”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弹冠相庆tán guān xiāng qìng
弹冠相庆: nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)