Kết quả tra từ “弥撒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弥撒mí sa
弥撒: Thánh lễ (Công giáo)
安魂弥撒ān hún mí sa
安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)