Kết quả tra từ “张飞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
张飞Zhāng Fēi
张飞: Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người…
张飞打岳飞Zhāng fēi dǎ Yuè fēi
张飞打岳飞: nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)