Kết quả tra từ “引申”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
引申yǐn shēn
引申: mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
引申义yǐn shēn yì
引申义: nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh