Kết quả tra từ “引流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
引流yǐn liú
引流: rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến