Kết quả tra từ “引人注目”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
引人注目yǐn rén zhù mù
引人注目: thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy