Kết quả tra từ “开路”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开路kāi lù
开路: mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở
开路先锋kāi lù xiān fēng
开路先锋: người tiên phong; mở đường