Kết quả cho “开襟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)
áo cardigan
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)
áo cardigan