Kết quả tra từ “开站”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开站kāi zhàn
开站: đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới