Kết quả tra từ “开拔”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开拔kāi bá
开拔: xuất phát (quân đội); khởi hành; ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)