Kết quả tra từ “开拓”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开拓kāi tuò
开拓: khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới); nghĩa bóng: mở ra (chân trời mới)
开拓者kāi tuò zhě
开拓者: người tiên phong
开拓性kāi tuò xìng
开拓性: tính tiên phong; đột phá