Kết quả tra từ “开弓不放箭”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiàn
开弓不放箭: nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo