Kết quả tra từ “开山”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开山kāi shān
开山: khai núi (mở mỏ); mở chùa
开山鼻祖kāi shān bí zǔ
开山鼻祖: người sáng lập
开山祖师kāi shān zǔ shī
开山祖师: tổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
开山刀kāi shān dāo
开山刀: dao rựa
若开山脉Ruò kāi shān mài
若开山脉: Arakan Yoma, dãy núi ở miền tây Myanmar (Miến Điện)