Kết quả tra từ “建文帝”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
建文帝Jiàn wén dì
建文帝: niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402