Kết quả tra từ “廉政”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
廉政lián zhèng
廉政: liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
廉政公署Lián zhèng Gōng shǔ
廉政公署: Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
勤政廉政qín zhèng lián zhèng
勤政廉政: cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)