Kết quả cho “度外”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngoài phạm vi cân nhắc của một người
không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến