Kết quả tra từ “度外”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
度外dù wài
度外: ngoài phạm vi cân nhắc của một người
置之度外zhì zhī dù wài
置之度外: không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến
付之度外fù zhī dù wài
付之度外: không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét