Kết quả tra từ “应接不暇”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应接不暇yìng jiē bù xiá
应接不暇: nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)