Kết quả tra từ “应战”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应战yìng zhàn
应战: nhận lời thách đấu; đối mặt với tấn công và đáp trả
沉着应战chén zhuó yìng zhàn
沉着应战: giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)