Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “应得”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
应得yīng dé

应得: xứng đáng

Cụm từ
罪有应得zuì yǒu yīng dé

罪有应得: có tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội

Thành ngữ
得所应得dé suǒ yīng dé

得所应得: nhận được điều mà mình xứng đáng

Cụm từ
咎有应得jiù yǒu yīng dé

咎有应得: (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)

Thành ngữ