Kết quả tra từ “应仁之乱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应仁之乱Yīng rén zhī luàn
应仁之乱: Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga