Kết quả tra từ “广游”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
广游guǎng yóu
广游: du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)