Kết quả tra từ “广大”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
广大guǎng dà
广大: (về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
神通广大shén tōng guǎng dà
神通广大: (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường