Kết quả tra từ “幸福”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幸福xìng fú
幸福: hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước
幸福学xìng fú xué
幸福学: môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc
金钱不能买来幸福jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú
金钱不能买来幸福: tiền không thể mua được hạnh phúc
快乐幸福kuài lè xìng fú
快乐幸福: vui tươi; hạnh phúc