Kết quả tra từ “平缓”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平缓píng huǎn
平缓: bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng