Kết quả tra từ “平生”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平生píng shēng
平生: cả đời
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊: Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng
素昧平生sù mèi píng shēng
素昧平生: chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả