Kết quả tra từ “平易”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平易píng yì
平易: hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu
平易近人píng yì jìn rén
平易近人: hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu