Kết quả tra từ “平常”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平常píng cháng
平常: bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường
平常日píng cháng rì
平常日: ngày trong tuần
平常心píng cháng xīn
平常心: sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản
平平常常píng píng cháng cháng
平平常常: không có gì đặc biệt; không hào nhoáng
不平常bù píng cháng
不平常: đáng chú ý; đáng kể; khác thường