Kết quả tra từ “平分”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平分píng fēn
平分: chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa
平分秋色píng fēn qiū sè
平分秋色: cùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau
角平分线jiǎo píng fēn xiàn
角平分线: tia phân giác
昼夜平分点zhòu yè píng fēn diǎn
昼夜平分点: điểm phân ngày đêm