Kết quả tra từ “幢”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幢zhuàng
幢: lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
幢chuáng
幢: lá cờ
幢幢chuáng chuáng
幢幢: (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh
经幢jīng chuáng
经幢: cột đá Phật giáo