Kết quả tra từ “幌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幌huǎng
幌: biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ
幌子huǎng zi
幌子: biển hiệu; bảng hiệu; (nghĩa bóng) sự giả vờ
札幌Zhá huǎng
札幌: Sapporo, Nhật Bản