Kết quả tra từ “常规”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常规cháng guī
常规: quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
常规武器cháng guī wǔ qì
常规武器: vũ khí thông thường