Kết quả tra từ “常情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常情cháng qíng
常情: lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc
人之常情rén zhī cháng qíng
人之常情: bản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên