Kết quả tra từ “常态分班”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常态分班cháng tài fēn bān
常态分班: (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp