Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “带过”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
带过dài guò

带过: chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó; coi việc gì đó không quá quan trọng

Cụm từ
一笔带过yī bǐ dài guò

一笔带过: (thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ