Kết quả tra từ “带牛佩犊”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
带牛佩犊dài niú pèi dú
带牛佩犊: bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)