Kết quả tra từ “师表”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
师表shī biǎo
师表: tấm gương đức hạnh và học thức; nhân cách mẫu mực
万世师表wàn shì shī biǎo
万世师表: người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]
为人师表wéi rén shī biǎo
为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng