Kết quả tra từ “巽”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巽xùn
巽: tuân theo; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho mộc và gió; ☴; hướng la bàn cổ đại của Trung Quốc: 135° (đông nam)
巽他语Xùn tā yǔ
巽他语: ngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia
巽他群岛Xùn tā Qún dǎo
巽他群岛: quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)
巽他海峡Xùn tā Hǎi xiá
巽他海峡: eo biển Sunda giữa Sumatra và Java
赵尔巽Zhào Ěr xùn
赵尔巽: Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿