Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巫峡”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
巫峡Wū Xiá

巫峡: Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ