巫峡
Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫师wū shīphù thủy; ảo thuật gia
›巫毒wū dútà thuật vu đô (từ mượn)
›巫山Wū shānVu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫毒教Wū dú jiàoVu đô (tín ngưỡng tôn giáo)
›巫婆wū póphù thủy; bà đồng; nữ pháp sư
›巫溪Wū xīVu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫溪县Wū xī Xiànhuyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.